Nghĩa của từ "be advised to do" trong tiếng Việt

"be advised to do" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be advised to do

US /bi ədˈvaɪzd tu du/
UK /bi ədˈvaɪzd tu du/
"be advised to do" picture

Cụm từ

được khuyên làm, được khuyến nghị làm

to be recommended or warned to do something, often by an authority or expert

Ví dụ:
Passengers are advised to do their check-in online to save time.
Hành khách được khuyên nên làm thủ tục trực tuyến để tiết kiệm thời gian.
You are advised to do regular backups of your data.
Bạn được khuyên nên sao lưu dữ liệu thường xuyên.